Hiểu đúng về Javen qua phiếu an toàn hóa chất (MSDS)

04:21 | 07/05/2026

MSDS Javen sẽ cung cấp đầy đủ thông tin để đảm bảo an toàn cho bạn khi tiếp xúc và làm việc với Javen. Một sản phẩm quá đỗi quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày nhưng liệu bạn đã hiểu hết, cùng tìm hiểu với Đông Á qua bài viết dưới đây!



PHẦN I: NHẬN DẠNG HÓA CHẤT VÀ THÔNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP

1. Thông tin hóa chất

Sản phẩm

Tên thường gọi của chất

Tên thương mại

Số CAS

Số UN

Số đăng ký EC

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại: HMIS (USA)

Javen

Sodium hypochlorite 

Sodium hypochlorite  

7681-52-9 

1791  

231-688-3   

  • Nguy hiểm đến sức khỏe: 3
  • Nguy hiểm về cháy: 0
  • Độ hoạt động: 0
  • Biện pháp bảo vệ cá nhân: E

 

2. Mục đích sử dụng và hạn chế khi sử dụng

 

Sử dụng trong các ngành công nghiệp dệt may, chất tẩy rửa, công nghiệp sản xuất chế biến hóa chất khác… 

3. Thông tin nhà sản xuất

  • Công ty CP Đông Á - Khu 9, Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
  • Tel: 0210.652.3333
  • Email: kinhdoanh@dongachem.vn

4. Số điện thoại liên hệ trong trường hợp khẩn cấp

  • Công ty CP Đông - Khu 9, Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
  • Tel: 0210.652.3333
  • Email: kinhdoanh@dongachem.vn

PHẦN II: NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT

1. Phân loại theo GHS và các yếu tố nhãn đi kèm

1.1. Nguy hại về vật chất

1.2. Nguy cơ về sức khỏe

2. Cảnh báo nguy hiểm

  • H315: Gây kích ứng da
  • H302: Có hại nếu nuốt phải
  • H332: Có hại nếu hít phải
  •  H370: Gây tổn thương cho các cơ quan hệ hô hấp
  • H402: Có hại đối với sinh vật thủy sinh

3. Hướng dẫn bảo quản và sử dụng

  • P260: Không được hít bụi/khói/khí/sương/hơi
  • P264: Rửa sạch tay chân, cơ thể sau khi sử dụng
  • P270: Không ăn, uống hoặc hút thuốc sau khi sử dụng
  • P273: Tránh thải ra môi trường
  • P280: Mang găng tay bảo hộ/quần áo bảo hộ/bảo vệ mắt/bảo vệ mặt
  • P301+P330+P331: Nếu nuốt phải: Súc miệng, không gây nôn
  • P303+P361+P353: Nếu tiếp xúc với da (hoặc tóc): Ngay lập tức cởi bỏ quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng vòi nước/vòi sen
  • P305+P351+P338: Nếu vào mắt: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu có.
  • P308+P311: Nếu bị phơi nhiễm: Gọi cho Trung tâm chống độc hoặc bác sỹ/y tá
  • P363: Giặt quần áo nhiễm hóa chất trước khi sử dụng lại
  • P405: Bảo quản có khóa
  • P501: Xả bỏ chất thải/bao bì theo quy định

4. Các thông tin nguy hại khác

 Chưa có thông tin.

PHẦN III: THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT

Tên thành phần

Số CAS

Công thức hóa học

Hàm lượng (% trọng lượng)

Sodium hypochlorite 

7681-52-9  

NaClO 

8-12 % 

PHẦN IV: BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ

1. Mô tả các biện pháp tương ứng với các đường phơi nhiễm

a) Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt)

  • Ngay lập tức rửa thật kỹ mắt với nước trong 15 phút.
  • Giữ cho mắt mở khi rửa.
  • Đưa đến cơ quan y tế gần nhất.

b) Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (Hít phải hơi hóa chất)

  • Đưa nạn nhân ra khu vực thoáng khí
  • Đặt nạn nhân tư thế nửa nằm nửa ngồi
  • Đưa đến cơ quan y tế gần nhất.

c) Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da)

  • Cởi bỏ ngay quần áo, đồ bảo hộ khi bị dính dung dịch
  • Rửa với thật nhiều nước
  • Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

d)  Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống, nuốt nhầm hóa chất): 

  • Không gây nôn trừ khi có sự hướng dẫn của nhân viên y tế.
  • Không cho nạn nhân uống bất cứ cái gì khi nạn nhân bất tỉnh.
  • Nới lỏng quần áo, cổ áo, thắt lưng.
  • Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

2. Các triệu chứng/tác hại nghiêm trọng tức thời và ảnh hưởng sau này

  • Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): Gây bỏng mắt, nặng có thể dẫn
  • đến rủi ro bị mù.
  • Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da): Gây kích ứng da
  • Trường hợp tai nạn tiếp xúc qua đường hô hấp (hít phải hơi hóa chất): Gây kích thích màng nhầy, gây ho, đau rát cổ họng
  • Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn, uống nuốt nhầm hóa chất): Gây kích thích màng nhầy trong miệng, họng, thực quản và dạ dày ruột.

3. Các chỉ thị và hướng dẫn cấp cứu đặc biệt cần thiết

Theo hướng dẫn của bác sĩ

PHẦN V: BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI CÓ HỎA HOẠN

  Xếp loại về tính cháy

Sản phẩm tạo ra khi bị cháy

Các tác nhân gây cháy, nổ

Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, các biện pháp chữa cháy kết hợp khác

Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy

Javen là dạng sản phẩm không cháy, nổ 

Không phù hợp.

Không phù hợp.

Không phù hợp.

Không phù hợp.

PHẦN VI: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ KHI SỰ CỐ

1. Trang thiết bị bảo hộ và quy trình ứng phó sự cố

  • Kiểm soát ngay tại nguồn phát sinh.
  • Cách ly khu vực bị tràn hóa chất với các khu vực khác, đặt bồn chứa tạm, bơm bể thu hồi triệt để Javen bên trong bờ bao.
  • Ngăn chặn sự rò rỉ nếu có thể và không gây nguy hiểm. Sử dụng các vật liệu có khả năng hấp thụ để tránh làm ô nhiễm môi trường.
  • Ngăn chặn sự lan rộng hay đi vào cống, rãnh hay sông bằng cách sử dụng cát, đất hay các vật chắn phù hợp khác và đem tập trung vào khu vực chứa chất thải hóa chất nguy hại.
  • Phải thông báo cho chính quyền địa phương nếu không khống chế được.

2. Các cảnh báo về môi trường

Sodium Hypochlorite (Javen) khi rò rỉ ra môi trường có thể gây ô nhiễm. Cần phải có biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn việc đưa vào cống rãnh.

3. Biện pháp, vật liệu vệ sinh sau khi xảy ra sự cố

Vệ sinh, thẩm thấu lượng Sodium Hypochlorite (Javen 12%) còn lại bằng đất, cát/chất trơ khác sau đó thu gom lại để trong thùng chứa thích hợp để đem đi xử lý. 

PHẦN VII: YÊU CẦU VỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN

1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với javen

  • Tránh sự tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.
  • Thay đồ bảo hộ sau khi hoàn tất công việc.
  • Có biển cảnh báo chất ăn mòn ở khu vực có Sodium Hypochlorite (Javen) và tại các van thường xuyên thao tác.
  • Tuân thủ các quy trình thao tác khi vận hành và khi lấy mẫu.

2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản

  • Sodium Hypochlorite (Javen 12%) phải được bảo quản tại nơi khô ráo, thông thoáng.
  • Không để lẫn với các acid, thực phẩm và đồ ăn uống.
  • Thiết bị chứa phải có độ chắc chắn, đóng gói trong bình, bao bì kín.
  • Vật liệu sử dụng thích hợp: Nhựa PVC cứng, ETFE, hoặc composite.
  • Không chứa Javen vào các thùng chứa hóa chất có tính axit sẽ phát sinh khí Clo độc 

PHẦN VIII: KIỂM SOÁT PHƠI NHIỄM/YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ BẢO VỆ CÁ NHÂN

1. Các thông số kiểm soát 

(ví dụ: ngưỡng giới hạn tiếp xúc nghề nghiệp, ngưỡng giới hạn các chỉ số sinh học): Không có thông tin.

2.  Các biện pháp kiểm soát thiết bị phù hợp

  • Thiết bị bảo hộ nên chọn phù hợp với nơi làm việc, phụ thuộc vào nồng độ và hàm lượng các hóa chất thao tác. Độ bền với hóa chất của thiết bị bảo hộ phải được xác định bởi nhà cung cấp.
  • Ưu tiên lựa chọn các trang thiết bị BHLĐ có thương hiệu như 3M

3. Biện pháp và thiết bị bảo hộ cá nhân

  • Bảo vệ mắt: Dùng kính bảo hộ.
  • Bảo vệ thân thể: Quần áo bảo hộ thích hợp.
  • Bảo vệ tay: Găng tay chống hóa chất.
  • Bảo vệ chân: Giày hoặc ủng chống hóa chất.
  • Thay quần áo bị nhiễm hoá chất ngay lập tức. Rửa tay và mặt sau khi làm việc với hoá chất 

Phần IX: ĐẶC TÍNH HÓA LÝ

Trạng thái vật lý: Dạng lỏng

Điểm sôi (0C): 83

Màu sắc: Dung dịch trong, màu vàng chanh 

Điểm nóng chảy (0C): Chưa có thông tin

Mùi đặc trưng: Mùi hăng

Điểm bùng cháy (0C) (Flash point): Chưa có thông tin

Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 120 mmHg (20oC) 

Nhiệt độ tự cháy (0C): Không phù hợp 

Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:1.267

Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không khí): Không phù hợp  

Độ hòa tan trong nước: Tan hoàn toàn

Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): Không phù hợp 

Độ pH:

Tỷ lệ hoá hơi: Chưa có thông tin

Tỷ trọng ở 25 0C (g/ml): Sodium Hypochlorite (Javen 12%) ≥ 1.18 

Các tính chất khác (nếu có ): Không bền ở nhiệt độ cao (> 350C), hoặc khi có ánh sáng chiếu vào 

PHẦN X: TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA HÓA CHẤT

  • Khả năng phản ứng: Phản ứng với các vật liệu không tương thích
  • Tính ổn định: Không bền ở nhiệt độ cao (> 350C) hoặc khi có ánh sáng chiếu vào.    
  • Các phản ứng nguy hiểm (Ăn mòn, cháy nổ…): Sodium Hypochlorite (Javen 12%) trong nước là bazơ mạnh, phản ứng mãnh liệt với axit và gây ăn mòn.
  • Các điều kiện cần tránh (ví dụ: tĩnh điện, rung, lắc…): Tránh nhiệt độ cao
  • Vật liệu không tương thích: …): Cần tránh các kim loại, kim loại nhẹ, Các acid.
  • Phản ứng phân hủy và các sản phẩm độc của phản ứng phân hủy: Hợp chất phân huỷ khi bị gia nhiệt, khi tiếp xúc với các axit và do ảnh hưởng của ánh sáng hình thành khí độc, gây ăn mòn. 

PHẦN XI: THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH

1.    Thông tin về các đường phơi nhiễm khác nhau:- Có thể hấp thụ qua da, tiếp xúc mắt, tiêu hóa

2. Các triệu chứng liên quan đến tính độc hại của hóa chất và độc sinh thái

  • Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): Gây bỏng mắt, nặng có thể dẫn đến bị mù.
  • Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da): Gây kích ứng da.
  • Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa (ăn uống nuốt nhầm hóa chất): Gây kích thích màng nhầy trong miệng, họng, thực quản và dạ dày ruột. Nguy hiểm làm xuyên thủng dạ dày, thực quản.

3. Tác hại tức thì, tác hại lâu dài và những ảnh hưởng mãn tính do phơi nhiễm ngắn hạn và lâu dài

  • Ảnh hưởng mãn tính lên con người: Hít nhiều hơi Javen có thể gây tổn thương phổi.
  • Ảnh hưởng độc tính lên con người: Độc hại nếu hít phải (ăn mòn phổi). Rất độc hại khi tiếp xúc với da (ăn mòn,kích ứng, thẩm thấu), tiếp xúc với mắt (ăn mòn), tiêu hóa.
  • Các ảnh hưởng mãn tính với người (Ung thư, độc sinh sản, biến đổi gen...): không được phân loại là chất gây ung thư theo OSHA, ACGIH.

4. Liệt kê những thông số về độc tính

Tên thành phần

Loại ngưỡng

Kết quả

Đường tiếp xúc

Sinh vật thử

Sodium hydroxide  

 

LD50

8.200 mg/kg

Miệng

Chuột

LC50

0,08 mg/l

Hô hấp

PHẦN XII: THÔNG TIN VỀ SINH THÁI

  • Độc môi trường (nước và trên cạn): Có hại đối với sinh vật thủy sinh.
  • Tính bền vững, khó phân hủy và khả năng phân hủy: Không bền ở nhiệt độ cao
  • Khả năng tích lũy sinh học: Chưa có thông tin
  • Độ linh động trong đất: Không bị vi sinh phân hủy
  • Các tác hại khác: Chưa có thông tin 

PHẦN XIII: BIỆN PHÁP VÀ QUY ĐỊNH VỀ TIÊU HỦY HÓA CHẤT 

1. Mô tả các loại chất thải và các thông tin xử lý an toàn, các biện pháp thải bỏ:

  • Nước thải nhiễm Javen: Xử lý bằng cách trung hòa pH từ 6 ÷ 9, hàm lượng Cl- trong nước thải <500 ppm được quy định tại tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 40:2011/BTNMT.
  • Bao bì nhiễm Javen: Xử lý các bao bì nhiễm hóa chất cũng giống như xử lý bản chất hóa chất đó. Vệ sinh sạch bao bì đựng hóa chất. Xử lý theo quy định của chất thải nguy hại được quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT)

2. Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý: Các muối và nước không độc hại. 

PHẦN XIV: QUY ĐỊNH VỀ VẬN CHUYỂN

PHẦN XV: THÔNG TIN VỀ PHÁP LUẬT

Quy định pháp luật phải tuân thủ:

  • Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025.
  • Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ Quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất.
  • Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
  • Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
  • Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
  • Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 Quy định một số biện pháp thi hành luật hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất
  • Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
  • Và các văn bản pháp luật hiện hành liên quan khác. 

Trên đây là toàn bộ thông tin có trong bản MSDS (Material Safety Data Sheet) - Dữ liệu an toàn hóa chất sản phẩm Javen (Sodium Hypochlorite), hy vọng bài viết cung cấp những thông tin hữu ích cho các bạn

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ để được hỗ trợ

📞 Hotline Miền Nam: 0822.525.525 – 0914.219.646
📞 Hotline Miền Bắc: 0912.536.446 – 0210.652.3333

Phan Tử Châu

Bình luận, Hỏi đáp