Axít HCl 30%

Axít HCl 30%

Mã sản phẩm:

Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Tiêu chuẩn FCC V
Phương pháp thử
- Nhận dạng
 
Dương tính với Clorua
FCC V
- Hàm lượng HCl
%
32,0 ± 1(%)
FCC V
- Màu
 
Đạt
FCC V
- Sắt
mg/kg
Không lớn hơn 5 (mg/kg)
FCC V
- Chì
mg/kg
Không lớn hơn 1 (mg/kg)
FCC V
- Cặn không bay hơi
%
Không lớn hơn 0,5 (%)
FCC V
-          Hợp chất hữu cơ
 
×Tổng hợp chất hữu cơ (không chứa Flo)
 
 
×Benzen Không lớn hơn 0,05 mg/kg.
 
 
×Hợp chất hữu cơ Flo hóa (tổng): 
 
 
mg/kg 
 
 
 
mg/kg
 
 
 
%
 
 
× Không lớn hơn 5 (mg/kg)
 
 
 
 ×Không lớn hơn 0,05 (mg/kg)
 
 
 
×Không lớn hơn 0,0025 (%)
FCC V
- Chất oxi hóa (qui ra Cl2)
%
Không lớn hơn 0,003 (%)
FCC V
- Chất khử (qui ra SO3)
%
Không lớn hơn 0,007 (%)
FCC V
- Khối lượng riêng
g/cm3
1,146 ~ 1,163 (g/cm3)
FCC V
- Sulphate
%
Không lớn hơn 0,5 (%)
FCC V

Hydrochloric acid (axít HCl 30%- 32%) được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều ngành Công nghiệp khác nhau :
* Trong CN Hoá chất : axít HCl 30%- 32%  Là nguyên liệu cho sản xuất các sản phẩm hoặc bán sản phẩm chứa gốc Clo như : BaCl2 , CaCl2 …nhựa PVC
* Trong CN thực phẩm : axít HCl 30%- 32% là nguyên liệu quan trọng trong quá trình chế biến nước chấm , bột ngọt…
* Trong CN dầu mỏ .
* Trong CN cơ khí, luyện kim , mạ điện : axít HCl 30%- 32% xử lý bề mặt kim loại trước khi mạ hoặc hàn…
* Trong Xử lý nước .
Ngoài ra Hydrochloric acid (axít HCl 30%- 32%)  còn được pha loãng với nồng độ thích hợp để sử dụng trong mỗi gia đình như : làm chất tẩy cặn , khử trùng cho các thiết bị trong nhà bếp , nhà tắm…làm mới bề mặt các đồ đồng bị oxyhoá hoặc các đồ men , sứ.

- Tùy thuộc vào máy móc công nghệ và nhu cầu sử dụng của các ngành nghề khác nhau nên tỷ lệ sử dụng khách nhau. 

Main